Nghĩa của từ "pay out" trong tiếng Việt
"pay out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pay out
US /peɪ aʊt/
UK /peɪ aʊt/
Cụm động từ
1.
chi trả, thanh toán
to pay a large sum of money from a fund or insurance policy
Ví dụ:
•
The insurance company will pay out the claim next week.
Công ty bảo hiểm sẽ chi trả khoản bồi thường vào tuần tới.
•
The lottery paid out millions to the winners.
Xổ số đã chi trả hàng triệu đô cho những người thắng cuộc.
2.
nới, thả
to let out a rope or cable by slackening it
Ví dụ:
•
The sailors had to pay out more rope to reach the dock.
Các thủy thủ phải nới thêm dây thừng để chạm tới bến tàu.
•
Carefully pay out the cable as the boat moves forward.
Cẩn thận nới dây cáp khi thuyền tiến về phía trước.
Từ liên quan: